lục tục

Học thuật
Thân thiện
lục tục

Mọi người lục tục bước vào hội trường từ cánh cửa lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nối tiếp nhau, không đồng loạt: Diễn tả hành động xảy ra liên tiếp, từng người một hoặc từng nhóm nhỏ một, không phải tất cả cùng một lúc.
    • Thong thả, không gấp gáp: Có thể mang sắc thái chỉ sự di chuyển hoặc hành động một cách chậm rãi, thưa thớt.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nối tiếp, lần lượt: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một sự việc diễn ra theo kiểu nối đuôi nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Mọi người lục tục đến hội trường. (Mọi người nối tiếp nhau đến hội trường.)
    • Sau tiếng chuông, học sinh lục tục ra về. (Sau tiếng chuông, học sinh lần lượt ra về.)
    • Khách mời lục tục mặt từ sáng sớm. (Khách mời mặt nối tiếp nhau từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lục tục kéo đến": diễn tả một nhóm người hoặc sự vật xuất hiện hoặc đến một cách liên tục, thưa thớt.

    • Nghe tin quà, trẻ lục tục kéo đến. (Nghe tin quà, trẻ nối đuôi nhau kéo đến.)
  • "lục tục ra đi": rời đi một cách lần lượt, không ồ ạt.

    • Sau buổi họp, mọi người lục tục ra đi. (Sau buổi họp, mọi người lần lượt ra về.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần lượt (trạng từ): theo thứ tự trước sau.

    • Các thí sinh lần lượt bước vào phòng thi. (Các thí sinh theo thứ tự bước vào phòng thi.)
  • Thong thả (tính từ, trạng từ): chậm rãi, không vội vàng.

    • Anh ấy thong thả bước trên con đường làng. (Anh ấy chậm rãi bước trên con đường làng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lần lượt: theo thứ tự.
  • Tiếp nối: cái này nối tiếp cái kia.
  • Thưa thớt: ít cách xa nhau về thời gian hoặc không gian.
Từ trái nghĩa
  • Cùng lúc: xảy ra tại một thời điểm.
  • Đồng loạt: tất cả cùng hành động một lúc.
  • Ồ ạt: nhiều diễn ra mạnh mẽ, dồn dập.
Thành ngữ / Cụm từ cố định liên quan
  • "Lục tục như kiến": von cảnh tượng nhiều người/nhiều vật di chuyển nối đuôi nhau liên tục, giống như đàn kiến.
    • Dân làng khiêng đồ cứu trợ lục tục như kiến. (Dân làng khiêng đồ cứu trợ nối đuôi nhau như đàn kiến.)
lục tục

Mọi người lục tục bước vào hội trường từ cánh cửa lớn.

  1. Nối tiếp nhau: Mọi người lục tục đến hội trường.

Từ gần giống